Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bypass

/'baipɑ:s/ IELTSCollins ★★ phổ biến #7601

Nghĩa thường dùng

đường tránh (vòng qua trung tâm thị trấn); (y học) phẫu thuật bắc cầu danh từ

“The new bypass keeps heavy trucks out of the town centre.”Đường tránh mới giúp xe tải nặng không đi vào trung tâm thị trấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bypass

/'baipɑ:s/

danh từ

  • đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)
  • (điện học) đường rẽ, sun
  • lỗ phun hơi đốt phụ

ngoại động từ

  • làm đường vòng (ở nơi nào)
  • đi vòng
  • (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt lờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a surgically created shunt (usually around a damaged part) v. avoid something unpleasant or laborious

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...