Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bystander

/'bai,stændə/ GRECollins ★ phổ biến #11928

Nghĩa thường dùng

người đứng xem danh từ

“A bystander reported the bullying to a teacher.”Một người đứng xem đã báo việc bắt nạt cho giáo viên.

Biến thể từ bystanders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bystander

/'bai,stændə/

danh từ

  • người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a nonparticipant spectator

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...