cactus
/'kæktəs/ GRECollins ★ phổ biến #9315
Nghĩa thường dùng
cây xương rồng
danh từ
“A cactus can grow in the desert.”Cây xương rồng có thể mọc trong sa mạc.
Biến thể từ
cacti số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cactus
/'kæktəs/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều cacti
/'kæktai/- (thực vật học) cây xương rồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. any succulent plant of the family Cactaceae native chiefly to arid regions of the New World and usually having spines