Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cactus

/'kæktəs/ GRECollins ★ phổ biến #9315

Nghĩa thường dùng

cây xương rồng danh từ

“A cactus can grow in the desert.”Cây xương rồng có thể mọc trong sa mạc.

Biến thể từ cacti số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cactus

/'kæktəs/

(bất qui tắc) danh từ, số nhiều cacti

/'kæktai/
  • (thực vật học) cây xương rồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. any succulent plant of the family Cactaceae native chiefly to arid regions of the New World and usually having spines

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...