Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cadence

/'keidəns/ TOEFLGRE phổ biến #12193

Nghĩa thường dùng

nhịp, phách danh từ

“The musician played with a beautiful cadence.”Nhạc sĩ chơi với một nhịp điệu đẹp.

Biến thể từ cadences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cadence

/'keidəns/

danh từ

  • nhịp, phách
  • điệu (nhạc, hát, thơ)
  • giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu
  • (quân sự) nhịp bước chân đi
  • (âm nhạc) kết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the close of a musical section n. a recurrent rhythmical series

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...