cadence
/'keidəns/ TOEFLGRE phổ biến #12193
Nghĩa thường dùng
nhịp, phách
danh từ
“The musician played with a beautiful cadence.”Nhạc sĩ chơi với một nhịp điệu đẹp.
Biến thể từ
cadences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cadence
/'keidəns/
danh từ
- nhịp, phách
- điệu (nhạc, hát, thơ)
- giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu
- (quân sự) nhịp bước chân đi
- (âm nhạc) kết
Định nghĩa tiếng Anh
n. the close of a musical section n. a recurrent rhythmical series