calciphylaxis /ˌkælsɪfəˈlæksɪs/
danh từ
- bệnh vôi hóa mạch máu (một rối loạn hiếm gặp, thường gặp ở bệnh nhân suy thận mãn tính, gây vôi hóa và hoại tử da)
- calciphylaxis in dialysis patients: bệnh vôi hóa mạch máu ở bệnh nhân chạy thận
- treatment of calciphylaxis: điều trị bệnh vôi hóa mạch máu
- viêm tiểu động mạch do vôi hóa (tên gọi khác của bệnh này)
Biến thể từ
calciphylaxes số nhiều