Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calciphylaxis

/ˌkælsɪfəˈlæksɪs/

Nghĩa thường dùng

bệnh vôi hóa mạch máu (một rối loạn hiếm gặp, thường gặp ở bệnh nhân suy thận mãn tính, gây vôi hóa và hoại tử da) danh từ

“Calciphylaxis is a rare but serious condition that often affects patients with end-stage renal disease.”Bệnh vôi hóa mạch máu là một tình trạng hiếm gặp nhưng nghiêm trọng, thường ảnh hưởng đến bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối.

Biến thể từ calciphylaxes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bệnh vôi hóa mạch máu (một rối loạn hiếm gặp, thường gặp ở bệnh nhân suy thận mãn tính, gây vôi hóa và hoại tử da)
    • calciphylaxis in dialysis patients: bệnh vôi hóa mạch máu ở bệnh nhân chạy thận
    • treatment of calciphylaxis: điều trị bệnh vôi hóa mạch máu
  • viêm tiểu động mạch do vôi hóa (tên gọi khác của bệnh này)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...