Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calculable

/'kælkjuləbl/ phổ biến #40759

Nghĩa thường dùng

có thể tính toán được tính từ

“The costs are calculable.”Chi phí có thể tính toán được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

calculable

/'kælkjuləbl/

tính từ

  • có thể đếm được, có thể tính được
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being calculated or estimated

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...