calculable
/'kælkjuləbl/ phổ biến #40759
Nghĩa thường dùng
có thể tính toán được
tính từ
“The costs are calculable.”Chi phí có thể tính toán được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calculable
/'kælkjuləbl/
tính từ
- có thể đếm được, có thể tính được
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being calculated or estimated