calculating
Nghĩa thường dùng
“He has a calculating nature, always thinking ahead.”Anh ấy có tính cách tính toán, luôn suy nghĩ trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calculating
/'kælkjuleitiɳ/
tính từ
- thận trọng, có đắn đo suy nghĩ
- tính toán hơn thiệt
Định nghĩa tiếng Anh
s. used of persons