Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calculating

/'kælkjuleitiɳ/ GRECollins ★ phổ biến #26424

Nghĩa thường dùng

có tính toán, lạnh lùng tính từ

“He has a calculating nature, always thinking ahead.”Anh ấy có tính cách tính toán, luôn suy nghĩ trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

calculating

/'kælkjuleitiɳ/

tính từ

  • thận trọng, có đắn đo suy nghĩ
  • tính toán hơn thiệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. used of persons

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...