calibration
/,kæli'breiʃn/ TOEFL phổ biến #16497
Nghĩa thường dùng
hiệu chuẩn
danh từ
“The calibration of the instruments is essential for accurate results.”Việc hiệu chuẩn các thiết bị là rất cần thiết để có kết quả chính xác.
Biến thể từ
calibrations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calibration
/,kæli'breiʃn/
danh từ
- sự định cỡ, sự xác định đường kính (nòng súng, ống...)
- sự kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of checking or adjusting (by comparison with a standard) the accuracy of a measuring instrument