Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caller

/'kælə/ Collins ★★ phổ biến #4421

Nghĩa thường dùng

người gọi điện; người đang gọi danh từ

“The caller asked to speak with Mr. Park.”Người gọi yêu cầu gặp ông Park.

Biến thể từ callers số nhiều
Đồng nghĩa ringing personphoner
Trái nghĩa receiverlistener
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caller

/'kælə/

danh từ

  • người đến thăm, người gọi

tính từ

  • tươi (cá)
  • mát, mát mẻ (không khí)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a social or business visitor n. an investor who buys a call option n. the bettor in a card game who matches the bet and calls for a show of hands n. a person who announces the changes of steps during a dance

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...