Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

receiver

/ri'si:və/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3401

Nghĩa thường dùng

người nhận danh từ

“The receiver of the package was very happy.”Người nhận gói hàng rất vui mừng.

Biến thể từ receivers số nhiều
Đồng nghĩa handsetphone
Trái nghĩa speakerphonebase
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

receiver

/ri'si:və/

danh từ

  • người nhận, người lĩnh
  • (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
  • người chứa chấp đồ trộm cắp
  • (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
  • (rađiô) máy thu
  • ống nghe (máy điện thoại)
    • to lift the receiver: nhấc ống nghe lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. set that receives radio or tv signals n. the tennis player who receives the serve n. a football player who catches (or is supposed to catch) a forward pass

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...