receiver
Nghĩa thường dùng
“The receiver of the package was very happy.”Người nhận gói hàng rất vui mừng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
receiver
/ri'si:və/
danh từ
- người nhận, người lĩnh
- (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
- người chứa chấp đồ trộm cắp
- (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
- (rađiô) máy thu
- ống nghe (máy điện thoại)
- to lift the receiver: nhấc ống nghe lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. set that receives radio or tv signals n. the tennis player who receives the serve n. a football player who catches (or is supposed to catch) a forward pass