Từ điển Anh–Việt

109,033 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #3401

receiver

/ri'si:və/

danh từ

  • người nhận, người lĩnh
  • (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
  • người chứa chấp đồ trộm cắp
  • (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
  • (rađiô) máy thu
  • ống nghe (máy điện thoại)
    • to lift the receiver: nhấc ống nghe lên
Biến thể từ receivers số nhiều
Đồng nghĩa handsetphone
Trái nghĩa speakerphonebase
Định nghĩa tiếng Anh

n. set that receives radio or tv signals\nn. the tennis player who receives the serve\nn. a football player who catches (or is supposed to catch) a forward pass

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...