campus
/'kæmpəs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2059
Nghĩa thường dùng
khuôn viên
danh từ
“The university campus is large.”Khuôn viên trường đại học rất lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
campus
/'kæmpəs/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu sân bãi (của các trường trung học, đại học)
- khu trường sở
Định nghĩa tiếng Anh
n. a field on which the buildings of a university are situated