Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

campus

/'kæmpəs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2059

Nghĩa thường dùng

khuôn viên danh từ

“The university campus is large.”Khuôn viên trường đại học rất lớn.

Đồng nghĩa groundssiteprecincts
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

campus

/'kæmpəs/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu sân bãi (của các trường trung học, đại học)
  • khu trường sở
Định nghĩa tiếng Anh

n. a field on which the buildings of a university are situated

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...