Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

site

/sait/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #532

Nghĩa thường dùng

địa điểm, công trường danh từ

“The construction site is open weekdays only.”Công trường xây dựng chỉ mở vào ngày trong tuần.

Đồng nghĩa locationplacespot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

site

/sait/

danh từ

  • nơi, chỗ, vị trí
    • a good site for a picnic: một nơi đi chơi cắm trại tốt
  • đất xây dựng
    • construction site: công trường
    • building site: đất để cất nhà

ngoại động từ

  • đặt, để, định vị trí
    • well sited school: trường xây ở chỗ tốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the piece of land on which something is located (or is to be located) n. physical position in relation to the surroundings

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...