site
/sait/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #532
Nghĩa thường dùng
địa điểm, công trường
danh từ
“The construction site is open weekdays only.”Công trường xây dựng chỉ mở vào ngày trong tuần.
Biến thể từ
sites số nhiều
sited quá khứ phân từ
siting hiện tại phân từ
sited quá khứ
sites ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
site
/sait/
danh từ
- nơi, chỗ, vị trí
- a good site for a picnic: một nơi đi chơi cắm trại tốt
- đất xây dựng
- construction site: công trường
- building site: đất để cất nhà
ngoại động từ
- đặt, để, định vị trí
- well sited school: trường xây ở chỗ tốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the piece of land on which something is located (or is to be located) n. physical position in relation to the surroundings