Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canny

/'kæni/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #19263

Nghĩa thường dùng

cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong) tính từ

“She is a canny investor who always thinks twice before making a decision.”Cô ấy là một nhà đầu tư cẩn thận, luôn suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

canny

/'kæni/

tính từ

  • cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong)
  • khôn ngoan, từng trải, lõi đời

thành ngữ

  1. a canny Scot's answer
    • câu trả lời nước đôi
Định nghĩa tiếng Anh

s showing self-interest and shrewdness in dealing with others

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...