canoe
/kə'nu:/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6612
Nghĩa thường dùng
thuyền ca-nô
danh từ
“We paddled a canoe down the river.”Chúng tôi chèo thuyền ca-nô xuôi dòng sông.
Biến thể từ
canoes số nhiều
canoeing hiện tại phân từ
canoed quá khứ
canoed quá khứ phân từ
canoes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
canoe
/kə'nu:/
danh từ
- xuồng
thành ngữ
- to puddle one's own canoe
- tự lập, tự mình gánh vác lấy công việc của mình không ỷ lại vào ai
nội động từ
- bơi xuồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. small and light boat; pointed at both ends; propelled with a paddle v. travel by canoe