Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canonist

/'kænənist/ phổ biến #39829
Biến thể từ canonists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

canonist

/'kænənist/

danh từ

  • người thông hiểu quy tắc giáo hội
Định nghĩa tiếng Anh

n. a specialist in canon law a. pertaining to or characteristic of a body of rules and principles accepted as axiomatic; e.g. "canonist communism"

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...