canopy
/'kænəpi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7041
Nghĩa thường dùng
mái che, lớp che phủ bên trên
danh từ
“The garden had a beautiful canopy of trees.”Khu vườn có một lớp mái che đẹp từ những cây.
Biến thể từ
canopies số nhiều
canopied quá khứ phân từ
canopied quá khứ
canopying hiện tại phân từ
canopies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
canopy
/'kænəpi/
danh từ
- màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường)
- vòm
- the canopy of the heavens: vòm trời
- a canopy of leaves: vòm lá
- (kiến trúc) mái che
- vòm kính che buồng lái (máy bay)
- (hàng không) tán dù
thành ngữ
- under the canopy
- trên trái đất này, trên thế gian này
- what under the canony does he want?
- nhưng mà nó muốn cái gì mới được chứ?
ngoại động từ
- che bằng màn, che bằng trướng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the transparent covering of an aircraft cockpit n. the umbrellalike part of a parachute that fills with air n. a covering (usually of cloth) that serves as a roof to shelter an area from the weather v. cover with a canopy