canter
/'kæntə/
danh từ
- người giả dối, người đạo đức giả
- người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng
- (thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường
ngoại động từ
- cho chạy nước kiệu nhỏ
nội động từ
- chạy nước kiệu nhỏ
Biến thể từ
cantered quá khứ
cantering hiện tại phân từ
cantered quá khứ phân từ
canters số nhiều
cants ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a smooth three-beat gait; between a trot and a gallop\nv. ride at a canter\nv. go at a canter, of horses\nv. ride at a cantering pace