canvass
/'kænvəs/ GRECollins ★ phổ biến #31497
“canvasses” là số nhiều của canvass — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thảo luận hoặc khảo sát ý kiến
động từ
“The team canvassed the community for their opinions on the new policy.”Nhóm đã khảo sát cộng đồng về ý kiến của họ về chính sách mới.
Biến thể từ
canvasses số nhiều
canvasses ngôi 3 số ít
canvassing hiện tại phân từ
canvassed quá khứ
canvassed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
canvass
/'kænvəs/
danh từ
- cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận
- cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu
động từ
- bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề)
- vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai)
- đi chào hàng
Định nghĩa tiếng Anh
v. solicit votes from potential voters in an electoral campaign v. solicit votes from potential voters in an electoral campaign