capitalism
/'kæpitəlizm/ Collins ★★ phổ biến #5107
“capitalisms” là số nhiều của capitalism — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
chủ nghĩa tư bản
danh từ
“Capitalism's critics point to inequality.”Người phê bình chủ nghĩa tư bản chỉ ra bất bình đẳng.
Biến thể từ
capitalisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
capitalism
/'kæpitəlizm/
danh từ
- chủ nghĩa tư bản
Định nghĩa tiếng Anh
n. an economic system based on private ownership of capital