carbuncle
/'kɑ:bʌɳkl/ phổ biến #43183
“carbuncles” là số nhiều của carbuncle — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carbuncle
/'kɑ:bʌɳkl/
danh từ
- nhọt, cụm nhọt (trên mũi hay mặt)
- ngọc granat đỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. deep-red cabochon garnet cut without facets n. an infection larger than a boil and with several openings for discharge of pus