Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cardboard

/'kɑ:dbɔ:d/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #7873

Nghĩa thường dùng

bìa cứng, các-tông danh từ

“The box is made of cardboard.”Cái hộp được làm bằng bìa cứng.

Biến thể từ cardboards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cardboard

/'kɑ:dbɔ:d/

danh từ

  • bìa cưng, giấy bồi, các tông
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stiff moderately thick paper s. without substance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...