Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caring

/'kεәriŋ/ Collins ★★★ phổ biến #9373

Nghĩa thường dùng

chu đáo tính từ

“She is a caring person who always helps others.”Cô ấy là một người chu đáo luôn giúp đỡ người khác.

Biến thể từ caring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caring

//

* tính từ
  • chu đáo* tính từ
  • chu đáo
Định nghĩa tiếng Anh

s. feeling and exhibiting concern and empathy for others

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...