caring
Nghĩa thường dùng
“She is a caring person who always helps others.”Cô ấy là một người chu đáo luôn giúp đỡ người khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caring
//
* tính từ- chu đáo* tính từ
- chu đáo
Định nghĩa tiếng Anh
s. feeling and exhibiting concern and empathy for others