carnal
/'kɑ:nl/ TOEFL phổ biến #19233
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carnal
/'kɑ:nl/
tính từ
- (thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục
- carnal desire: ham muốn về xác thịt
- to have carnal knowledge of someone: ăn nằm với ai
- trần tục
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the body or flesh