Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carnal

/'kɑ:nl/ TOEFL phổ biến #19233
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carnal

/'kɑ:nl/

tính từ

  • (thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục
    • carnal desire: ham muốn về xác thịt
    • to have carnal knowledge of someone: ăn nằm với ai
  • trần tục
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the body or flesh

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...