carpenter
/'kɑ:pintə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8059
“carpentered” là quá khứ của carpenter — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thợ mộc
danh từ
“The carpenter made a beautiful wooden table for our living room.”Bác thợ mộc đóng một chiếc bàn gỗ đẹp cho phòng khách nhà tôi.
Biến thể từ
carpenters số nhiều
carpentering hiện tại phân từ
carpentered quá khứ
carpenters ngôi 3 số ít
carpentered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carpenter
/'kɑ:pintə/
danh từ
- thợ mộc
nội động từ
- làm nghề thợ mộc
- làm ra với kỹ thuật của thợ mộc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woodworker who makes or repairs wooden objects v. work as a carpenter