Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

casemate

/'keismeit/
Biến thể từ casemates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

casemate

/'keismeit/

danh từ

  • (quân sự) hầm xây cuốn (để tránh đạn)
  • ổ đại bác (trên tàu chiến)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A bombproof chamber, usually of masonry, in which cannon may be placed, to be fired through embrasures; or one capable of being used as a magazine, or for quartering troops. n. A hollow molding, chiefly in cornices.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...