cataclysm
/'kætəklizm/ TOEFLGRE phổ biến #22077
Biến thể từ
cataclysms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cataclysm
/'kætəklizm/
danh từ
- đại hồng thuỷ
- (địa lý,địa chất) biến cố địa chất, tai biến
- (chính trị) biến động lớn
Định nghĩa tiếng Anh
n a sudden violent change in the earth's surface n an event resulting in great loss and misfortune