cataclysm
/'kætəklizm/
danh từ
- đại hồng thuỷ
- (địa lý,địa chất) biến cố địa chất, tai biến
- (chính trị) biến động lớn
Biến thể từ
cataclysms số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n a sudden violent change in the earth's surface\nn an event resulting in great loss and misfortune