Từ điển Anh–Việt

109,033 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #22077

cataclysm

/'kætəklizm/

danh từ

  • đại hồng thuỷ
  • (địa lý,địa chất) biến cố địa chất, tai biến
  • (chính trị) biến động lớn
Biến thể từ cataclysms số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a sudden violent change in the earth's surface\nn an event resulting in great loss and misfortune

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...