catching
/'kætʃiɳ/
tính từ
- truyền nhiễm, hay lây
- a catching disease: một bệnh hay lây
- hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
Biến thể từ
catching hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (baseball) playing the position of catcher on a baseball team\nn. becoming infected\ns. (of disease) capable of being transmitted by infection