categorical
/,kæti'gɔrikəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14789
Nghĩa thường dùng
dứt khoát, không do dự, tuyệt đối
tính từ
“The spokesperson gave a categorical denial of the allegations.”Người phát ngôn phủ nhận dứt khoát các cáo buộc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
categorical
/,kæti'gɔrikəl/
tính từ
- tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện
- rõ ràng, minh bạch; xác thực
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or included in a category or categories