Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

categorize

/'kætigəraiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7985

Nghĩa thường dùng

phân loại, xếp loại động từ

“The database categorizes clients by industry and revenue.”Cơ sở dữ liệu phân loại khách hàng theo ngành và doanh thu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

categorize

/'kætigəraiz/

danh từ

  • chia loại, phân loại
Định nghĩa tiếng Anh

v. place into or assign to a category

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...