Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cathedral

/kə'θi:drəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7382

Nghĩa thường dùng

nhà thờ lớn danh từ

“The cathedral is an architectural masterpiece.”Nhà thờ lớn là một kiệt tác kiến trúc.

Biến thể từ cathedrals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cathedral

/kə'θi:drəl/

danh từ

  • nhà thờ lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. any large and important church n. the principal Christian church building of a bishop's diocese a. relating to or containing or issuing from a bishop's office or throne

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...