Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

causal

/'kɔ:zəl/ GRE phổ biến #8904

Nghĩa thường dùng

thuộc về nguyên nhân tính từ

“There is a causal link between smoking and lung cancer.”Có một mối liên hệ nguyên nhân giữa việc hút thuốc và ung thư phổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

causal

/'kɔ:zəl/

tính từ

  • (thuộc) nguyên nhân
  • (thuộc) quan hệ nhân quả
    • causal relation: quan hệ nhân quả
Định nghĩa tiếng Anh

s. involving or constituting a cause; causing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...