causal
/'kɔ:zəl/ GRE phổ biến #8904
Nghĩa thường dùng
thuộc về nguyên nhân
tính từ
“There is a causal link between smoking and lung cancer.”Có một mối liên hệ nguyên nhân giữa việc hút thuốc và ung thư phổi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
causal
/'kɔ:zəl/
tính từ
- (thuộc) nguyên nhân
- (thuộc) quan hệ nhân quả
- causal relation: quan hệ nhân quả
Định nghĩa tiếng Anh
s. involving or constituting a cause; causing