Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Causality

/kɒ:'zæliti/ phổ biến #14463

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ nguyên nhân danh từ

“The study aims to explore the causality of the disease.”Nghiên cứu nhằm khám phá mối quan hệ nguyên nhân của bệnh.

Biến thể từ causalities số nhiều
Đồng nghĩa causationcause-effect
Trái nghĩa randomnesscoincidence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Causality

//

  • (Econ) Phương pháp nhân quả.+ Một khái niệm nảy sinh từ việc xem xét các giả định nổi bật của mô hình kinh tế lượng ước lượng từ số hiệu chuỗi thời gian mà bản chất là không thí nghiệm.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the relation between causes and effects

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...