Causality
/kɒ:'zæliti/ phổ biến #14463
Nghĩa thường dùng
mối quan hệ nguyên nhân
danh từ
“The study aims to explore the causality of the disease.”Nghiên cứu nhằm khám phá mối quan hệ nguyên nhân của bệnh.
Biến thể từ
causalities số nhiều
Đồng nghĩa
causationcause-effect
Trái nghĩa
randomnesscoincidence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Causality
//
- (Econ) Phương pháp nhân quả.+ Một khái niệm nảy sinh từ việc xem xét các giả định nổi bật của mô hình kinh tế lượng ước lượng từ số hiệu chuỗi thời gian mà bản chất là không thí nghiệm.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the relation between causes and effects