ceiling
/'si:liɳ/
danh từ
- trần (nhà...)
- (hàng không) độ cao tối đa (của một máy bay)
- giá cao nhất; bậc lương cao nhất
thành ngữ
- to hit the ceiling
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi giận, tức giận
Biến thể từ
ceilings số nhiều
Đồng nghĩa
rooftopupper limit
Trái nghĩa
floor
Định nghĩa tiếng Anh
n. the overhead upper surface of a covered space\nn. (meteorology) altitude of the lowest layer of clouds\nn. an upper limit on what is allowed\nn. maximum altitude at which a plane can fly (under specified conditions)