Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #678

top

/tɔp/

danh từ

  • con cù, con quay
    • the top sleeps; the top is asleep: con cù quay tít

thành ngữ

  1. old top-(thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố
  2. to sleep like a top
    • ngủ say

danh từ

  • chóp, đỉnh, ngọn, đầu
    • the top of a hill: đỉnh đồi
    • the top of the page: đầu trang
    • at the top of: trên đỉnh
    • from top to bottom: từ đầu đến cuối, từ trên xuống dưới
    • from top to toe: từ đầu đến chân
    • on top: phía trên, trên
    • on [the] top of: trên, nằm trên
    • he came out at the top of the list: nó đứng đẩu bảng (kỳ thi...)
    • on top of that: thêm vào đó, phụ vào đó
  • mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong)
  • đỉnh cao, mức cao
    • the top of the ladder: (nghĩa bóng) đỉnh cao của sự nghiệp
    • to come to the top: được hưởng vinh quang, đạt được danh vọng; thắng lợi
    • at the top of one's speed: chạy hết sức nhanh, ba chân bốn cẳng
    • at the top of one's voice: nói hết sức to
  • số cao nhất (đi ô tô)
    • in (on) top: gài số cao nhất
  • ((thường) số nhiều) thân lá (của cây trồng lấy củ)

tính từ

  • ở ngọn, đứng đầu, trên hết
    • the top branch: cành ngọn
    • the top boy: học sinh đầu lớp
  • cao nhất, tối đa
    • top speed: tốc độ cao nhất

ngoại động từ

  • đặt ở trên, chụp lên
    • mountains topped with clouds: ngọn núi có mây phủ
    • to top a class: đứng đầu một lớp
  • bấm ngọn, cắt phần trên
    • to top a plant: bấm ngọn một cây
  • lên đến đỉnh; ở trên đỉnh
    • to top a hill: lên tới đỉnh một quả đồi; đứng trên đỉnh đồi
  • vượt, cao hơn
    • to top someone by a head: cao hơn ai một cái đầu
    • that story tops all I have ever heard: câu chuyện ấy hay hơn tất cả những câu chuyện mà tôi đã từng được nghe
  • (thông tục) đo được, cao đến
    • the tree tops three meters: cây cao đến ba mét

thành ngữ

  1. to top off
    • hoàn thành, làm xong
  2. to top up
    • làm cho đầy ấp
    • hoàn thành
Đồng nghĩa peaksummitapex
Trái nghĩa bottombase
Định nghĩa tiếng Anh

n. the upper part of anything\nn. the highest or uppermost side of anything\nn. the first half of an inning; while the visiting team is at bat\nn. the greatest possible intensity

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...