floor
/floor/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #639
Nghĩa thường dùng
sàn nhà
danh từ
“The floor is clean.”Sàn nhà sạch sẽ.
Biến thể từ
floors số nhiều
floored quá khứ phân từ
floored quá khứ
flooring hiện tại phân từ
floors ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
floor
/floor/
danh từ
- sàn (nhà, cầu...)
- dirt floor: sàn đất
- tầng (nhà)
- đáy
- the ocean floor: đáy đại dương
- phòng họp (quốc hội)
- quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị)
- to give somebody the floor: để cho ai phát biểu ý kiến
- to take the floor: phát biểu ý kiến
- giá thấp nhất
thành ngữ
- to cross the floor of the House
- vào đảng phái khác
- to mop the floor with someone
- mop
ngoại động từ
- làm sàn, lát sàn
- to floor a room with pine boards: lát sàn bằng ván gỗ thông
- đánh (ai) ngã, cho (ai) đo ván
- làm rối trí, làm bối rối
- the question floored him: câu hỏi làm anh ta rối trí không trả lời được
- bảo (học sinh không thuộc bài) ngồi xuống
- vượt qua thắng lợi
- to floor the paper: làm được bài thi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the inside lower horizontal surface (as of a room, hallway, tent, or other structure) n. a structure consisting of a room or set of rooms at a single position along a vertical scale n. a lower limit n. the ground on which people and animals move about