celebrated
/'selibreitid/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7905
Nghĩa thường dùng
nổi tiếng và được tôn vinh
tính từ
“She is a celebrated artist in the modern art world.”Cô ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng trong thế giới nghệ thuật hiện đại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
celebrated
/'selibreitid/
tính từ
- nỗi tiếng, trứ danh, lừng danh
Định nghĩa tiếng Anh
s. widely known and esteemed s. having an illustrious past