Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrated

/'selibreitid/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7905

Nghĩa thường dùng

nổi tiếng và được tôn vinh tính từ

“She is a celebrated artist in the modern art world.”Cô ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng trong thế giới nghệ thuật hiện đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

celebrated

/'selibreitid/

tính từ

  • nỗi tiếng, trứ danh, lừng danh
Định nghĩa tiếng Anh

s. widely known and esteemed s. having an illustrious past

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...