Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ceramic

/si'ræmik/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #7807

Nghĩa thường dùng

gốm sứ tính từ

“She collects ceramic vases.”Cô ấy sưu tầm những chiếc bình gốm.

Biến thể từ ceramics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ceramic

/si'ræmik/

tính từ

  • (thuộc) nghề làm đồ gốm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an artifact made of hard brittle material produced from nonmetallic minerals by firing at high temperatures a. of or relating to or made from a ceramic

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...