ceremonial
/,seri'mounjəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9026
Nghĩa thường dùng
liên quan đến nghi lễ hoặc sự kiện trang trọng
tính từ
“The ceremonial event was attended by many important guests.”Sự kiện nghi lễ có sự tham dự của nhiều khách mời quan trọng.
Biến thể từ
ceremonials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ceremonial
/,seri'mounjəl/
danh từ
- nghi lễ, nghi thức
- sự tuân theo nghi thức
tính từ
- thuộc nghi lễ, thuộc nghi thức
- để dùng trong cuộc lễ
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by pomp or ceremony or formality