Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ceremonial

/,seri'mounjəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9026

Nghĩa thường dùng

liên quan đến nghi lễ hoặc sự kiện trang trọng tính từ

“The ceremonial event was attended by many important guests.”Sự kiện nghi lễ có sự tham dự của nhiều khách mời quan trọng.

Biến thể từ ceremonials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ceremonial

/,seri'mounjəl/

danh từ

  • nghi lễ, nghi thức
  • sự tuân theo nghi thức

tính từ

  • thuộc nghi lễ, thuộc nghi thức
  • để dùng trong cuộc lễ
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by pomp or ceremony or formality

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...