certified
Nghĩa thường dùng
“He is a certified teacher.”Anh ấy là một giáo viên được chứng nhận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
certified
/'sə:tifaid/
tính từ
- được chứng nhận, được nhận thực, được chứng thực
- certified milk: sữa đã kiểm nghiệm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được đảm bảo giá trị
- (y học) được chứng nhận là mắc bệnh tinh thần
Định nghĩa tiếng Anh
a. endorsed authoritatively as having met certain requirements s. holding appropriate documentation and officially on record as qualified to perform a specified function or practice a specified skill