chafe
/tʃeif/ TOEFLGRE phổ biến #15894
Biến thể từ
chafed quá khứ
chafing hiện tại phân từ
chafed quá khứ phân từ
chafes ngôi 3 số ít
chafes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chafe
/tʃeif/
danh từ
- sự chà xát
- chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da)
- chỗ xơ ra (sợi dây)
- sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận
- to be in a chafe: nổi cáu, nổi giận
ngoại động từ
- chà xát, xoa (tay cho nóng)
- làm trầy, làm phồng (da)
- cọ cho xơ ra (sợi dây)
- làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức
nội động từ
- chà xát cọ
- trầy, phồng lên (da)
- xơ ra (dây)
- bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận
Định nghĩa tiếng Anh
n. soreness and warmth caused by friction v. become or make sore by or as if by rubbing v. feel extreme irritation or anger