chaffer
/'tʃæfə/
Biến thể từ
chaffering hiện tại phân từ
chaffered quá khứ
chaffers ngôi 3 số ít
chaffered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chaffer
/'tʃæfə/
danh từ
- người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, người hay chế giễu, người hay giễu cợt
danh từ
- sự cò kè, sự mặc cả
động từ
- cò kè, mặc cả
- (: away) bán lỗ
- đấu khẩu
- chuyện trò huyên thiên, nói chuyện huyên thiên
thành ngữ
- to chaffer away one's time
- cò kè mất thì giờ
Định nghĩa tiếng Anh
v wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.) v talk socially without exchanging too much information