Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chaotic

/kei'ɔtik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7411

Nghĩa thường dùng

hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn tính từ

“The situation became chaotic after the announcement.”Tình huống trở nên hỗn loạn sau thông báo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chaotic

/kei'ɔtik/

tính từ

  • hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking a visible order or organization s. completely unordered and unpredictable and confusing a. of or relating to a sensitive dependence on initial conditions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...