Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chapel

/'tʃæpəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7252

Nghĩa thường dùng

nhà nguyện danh từ

“The wedding took place in a beautiful chapel.”Lễ cưới diễn ra trong một nhà nguyện xinh đẹp.

Biến thể từ chapels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chapel

/'tʃæpəl/

danh từ

  • nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ
  • Anh nhà thờ không theo quốc giáo
  • (ngành in) nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in
    • to call a chapel: triệu tập một cuộc họp của thợ in

thành ngữ

  1. to keep a chapel
    • có mặt (ở trường đại hoạc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a place of worship that has its own altar

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...