Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chariot

/'tʃæriət/ Collins ★ phổ biến #15795

Nghĩa thường dùng

xe ngựa danh từ

“The chariot raced across the battlefield.”Xe ngựa lao nhanh qua chiến trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chariot

/'tʃæriət/

danh từ

  • (sử học) xe ngựa (dùng để đánh trận hay chạy đua)

ngoại động từ

  • chở bằng xe ngựa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage n. a two-wheeled horse-drawn battle vehicle; used in war and races in ancient Egypt and Greece and Rome v. transport in a chariot v. ride in a chariot

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...