Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charismatic

/,kæriz'mætik/ Collins ★ phổ biến #8535

Nghĩa thường dùng

có sức hút, cuốn hút người khác tính từ

“The charismatic CEO inspired thousands of employees.”Vị CEO có sức hút truyền cảm hứng cho hàng nghìn nhân viên.

Biến thể từ charismatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

charismatic

//

* tính từ
  • thuyết phục, lôi cuốn
Định nghĩa tiếng Anh

s. possessing an extraordinary ability to attract

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...