Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charitable

/'tʃæritəbl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6772

Nghĩa thường dùng

từ thiện tính từ

“She is known for her charitable donations.”Cô ấy nổi tiếng với những khoản quyên góp từ thiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

charitable

/'tʃæritəbl/

tính từ

  • nhân đức, từ thiện; có lòng thảo
  • khoan dung, độ lượng

thành ngữ

  1. charitable instution
    • nhà tế bần
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characterized by charity a. full of love and generosity s. showing or motivated by sympathy and understanding and generosity

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...