charitable
/'tʃæritəbl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6772
Nghĩa thường dùng
từ thiện
tính từ
“She is known for her charitable donations.”Cô ấy nổi tiếng với những khoản quyên góp từ thiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
charitable
/'tʃæritəbl/
tính từ
- nhân đức, từ thiện; có lòng thảo
- khoan dung, độ lượng
thành ngữ
- charitable instution
- nhà tế bần
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or characterized by charity a. full of love and generosity s. showing or motivated by sympathy and understanding and generosity