charlatan
/'ʃɑ:lətən/ GRE phổ biến #21841
Biến thể từ
charlatans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
charlatan
/'ʃɑ:lətən/
danh từ
- lang băm
- kẻ bất tài mà hay loè bịp
tính từ
- có tinh chất lang băm
- loè bịp, bịp bợm
Định nghĩa tiếng Anh
n a flamboyant deceiver; one who attracts customers with tricks or jokes