chartered
/'tʃɑ:tәd/ Collins ★★ phổ biến #17436
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chartered
//
* tính từ- có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia
- a chartered engineer, librarian, surveyor:kỹ sư, thủ thư, viên thanh tra đủ tư cách hành nghề
- chartered accountant (cũng certified public accountant)
- nhân viên kế toán được đào tạo toàn diện và đủ tư cách hành nghề
Định nghĩa tiếng Anh
a. hired for the exclusive temporary use of a group of travelers