Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chartered

/'tʃɑ:tәd/ Collins ★★ phổ biến #17436
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chartered

//

* tính từ
  • có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia
    • a chartered engineer, librarian, surveyor:kỹ sư, thủ thư, viên thanh tra đủ tư cách hành nghề
  • chartered accountant (cũng certified public accountant)
  • nhân viên kế toán được đào tạo toàn diện và đủ tư cách hành nghề
Định nghĩa tiếng Anh

a. hired for the exclusive temporary use of a group of travelers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...