Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheesemaking

/ˈtʃiːzˌmeɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quá trình sản xuất phô mai danh từ

“Cheesemaking requires patience and skill.”Làm phô mai đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quá trình sản xuất phô mai
    • artisanal cheesemaking: làm phô mai thủ công
    • cheesemaking process: quá trình làm phô mai
  • nghệ thuật làm phô mai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...