cheesemaking
/ˈtʃiːzˌmeɪkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
quá trình sản xuất phô mai
danh từ
“Cheesemaking requires patience and skill.”Làm phô mai đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
Biến thể từ
cheesemaking hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quá trình sản xuất phô mai
- artisanal cheesemaking: làm phô mai thủ công
- cheesemaking process: quá trình làm phô mai
- nghệ thuật làm phô mai